Thông tin cá nhân

Họ và tên

NGUYỄN HOÀNG LỘC

Vị trí công tác

Viện trưởng Viện NC Hoạt chất sinh học & Trưởng BM Công nghệ sinh học

Năm sinh

1962 

Chuyên môn

Công nghệ sinh học 

1984

Cử nhân, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

1992

Tiến sĩ, Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ VN

1995-1997

Sau tiến sĩ (STA Fellowship), National Institute of Agrobiological Sciences, Tsukuba, Japan

2000-2003

Sau tiến sĩ (BK21 Program), Chonbuk National University, Jeonju, South Korea

2003-2013

Phó giáo sư, Đại học Huế  

2013 đến nay

Giáo sư, Đại học Huế  

Liên hệ 

Thành viên Hội đồng biên tập của các tạp chí SCIE

- Pharmacognosy Magazine

- Asian Pacific Journal of Tropical Biomedicine  

Hướng nghiên cứu chính

- Sản xuất enzyme ngoại lai trong vi khuẩn và nấm men.

- Biểu hiện các gen mã hóa kháng nguyên tiểu đơn vị ở cây trồng và vi khuẩn.

- Điều hòa biểu hiện gen trong các chu trình chuyển hóa thứ cấp ở tế bào thực vật. 

 

Chủ nhiệm các đề tài

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (B94-06-04): Ứng dụng công nghệ tế bào thực vật vào nhân giống in vitro một số loài hoa cảnh có giá trị.

2. Chương trình Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học tự nhiên (KT04-05-03-33): Nhân giống in vitro một số loài cây gỗ quý.

3. Chương trình Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học tự nhiên (6-3-13/20): Chọn dòng tế bào mía có khả năng chống chịu hạn cao. 
4.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (B2004-07): Nhân giống in vitro cây cà gai leo (Solanum hainanense Hance)-Một loài thảo dược có giá trị.
5.
Chương trình Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học tự nhiên (64-21-04): Nghiên cứu chuyển gen cholera toxin B subunit (CTB) vào cây trồng bằng phương pháp biến nạp Agrobacterium tumefaciens. 
6.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (đề án phát triển của B2004-07): Nghiên cứu tách chiết glycoalkaloid toàn phần từ callus của cà gai leo (Solanum hainanense Hance).
7.
Chương trình Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học tự nhiên (61-60-06): Tách chiết một số hợp chất có hoạt tính sinh học từ tế bào dịch huyền phù của cây nghệ đen (Curcuma zedoaria Roscoe) nuôi cấy trong hệ lên men.
8.
Quỹ Giáo dục Cao học Hàn Quốc-Đại học Quốc gia Hà Nội (2007-2009): Tạo dòng và biểu hiện gen protease trong vi khuẩn Bacillus subtilis.
9.
Dự án Giáo dục đại học (KH04-DAGD2): Nghiên cứu chuyển gen LTB vào cây trồng và phân tích mức độ biểu hiện của chúng.
10.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (B2009-DHH08): Tạo dòng và biểu hiện gen chitinase kháng nấm bệnh ở thực vật.
11.
Sở Khoa học và Công nghệ Thừa Thiên Huế  (TTH.2009-KC.06UTCN): Nghiên cứu sản xuất chế phẩm protease tái tổ hợp trong hệ lên men quy mô pilot và thử nghiệm ứng dụng sản xuất nước chấm
.

12. Bộ Khoa học và Công nghệ (2011-2013): Tạo kháng nguyên bám dính tái tổ hợp để sản xuất kit chẩn đoán và vaccine cho bệnh tiêu chảy của lợn. 

13. Sở Khoa học và Công nghệ Thừa Thiên Huế  (2012-2013): Tạo dòng và biểu hiện gen glucanase ở nấm men. 

14. Bộ Giáo dục và Đào tạo  (B2012-DHH-59): Sản xuất chitinase tái tổ hợp ở quy mô pilot.

15. NAFOSTED (2013-2016) Nghiên cứu sự kích kháng salicylic acid và điều hòa biểu hiện gen trong quá trình sinh tổng hợp centelloside ở tế bào rau má (Centella asiatica (L.) Urban).

16. Sở Khoa học và Công nghệ Thừa Thiên Huế  (2016-2018): Phân lập và ứng dụng các chủng vi khuẩn phân hủy dioxin ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.  

17. NAFOSTED (2017-2020): Biểu hiện gen chitinase (chi42) của Trichoderma asperellum trong cây lạc (Arachis hypogaea) để tăng sức đề kháng bệnh héo rũ gốc mốc trắng do nấm Sclerotium rolfsii gây ra.

 

Công trình

A. Tạp chí quốc tế

Xem thêm: Google Scholar ResearchGate

 

1. Tae-Jin Kang, Jo-Eun Seo, Nguyen-Hoang Loc, Moon-Sik Yang (2003) Herbicide resistance of tobacco chloroplast expressing the bar gene. Molecules and Cells 16(1): 60-66.

2. Tae-Jin Kang, Tae-Ho Kwon, Tae-Gum Kim, Nguyen-Hoang Loc, Moon-Sik Yang (2003) Comparing constitutive promoters using CAT activity in transgenic tobacco plants. Molecules and Cells 16(1): 117-122.

3. Tae-Jin Kang, Nguyen-Hoang Loc, Mi-Ok Jang, Yong-Suk Jang, Young-Sook Kim, Jo-Eun Seo, Moon-Sik Yang (2003) Expression of the B subunit of E. coli heat-labile enterotoxin in the chloroplasts of plants and its characterization. Transgenic Research 12(6): 683-691.

4. Tae-Jin Kang, Nguyen-Hoang Loc, Mi-Ok Jang, Moon-Sik Yang (2004) Modification of the cholera toxin B subunit coding sequence to enhance expression in plants. Molecular Breeding 13(2): 143-153.

5. Jae-Hwa Lee, Nguyen-Hoang Loc, Tae-Ho Kwon, Moon-Sik Yang (2004) Partioning of recombinant human granulocyte-macrophage colony stimulating factor from plant cell suspension culture in PEG/sodium phosphate aqueous two-phase system. Biotechnology and Bioprocess Engineering 9(1): 12-16.

6. Nguyen Hoang Loc, Doan Trong Duc, Tae Ho Kwon, Moon Sik Yang (2005) Micropropagation of zedoary (Curcuma zedoaria Roscoe)-a valuable medicinal plant. Plant Cell, Tissue and Organ Culture 81(1): 119-122.

7. Nguyen Hoang Loc, Doan Thi Hong Diem, Doan Huu Nhat Binh, Dao Thi Huong, Tae Geum Kim, Moon Sik Yang (2008) Isolation and characterization of antioxidation enzymes from cells of zedoary (Curcuma zedoaria Roscoe) cultured in a 5-L bioreactor. Molecular Biotechnology 38(1): 81-87.

8. Nguyen Hoang Loc, Vo Chau Tuan, Doan Huu Nhat Binh, Truong Thi Bich Phuong, Tae Geum Kim, Moon Sik Yang (2009) Investigation on the accumulation of sesquiterpenes and polysaccharide from cells of zedoary (Curcuma zedoaria Roscoe) cultured in a 10-L bioreactor. Biotechnology and Bioprocess Engineering 14: 619-624. 

9. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Hoang Bach, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang (2010) Tissue culture and expression ofEscherichia coli heat-labile enterotoxin B subunit in transgenic Peperomia pellucidaProtein Expression and Purification 72: 82-86. 

10. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Huu Thuan Anh, Doan Huu Nhat Binh, Moon-Sik Yang, Tae-Geum Kim (2010) Production of glycoalkaloids from callus cultures of Solanum hainanense Hance. Journal of Plant Biotechnology 37: 96-101.

11. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thi Thuy Mien, Do Thi Bich Thuy (2010) Purification of extracellular α-amylase fromBacillus subtilis by partitioning in polyethylene glycol/potassium phosphate aqueous two-phase system. Annals of Microbiology 60: 623-628.

12. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thi Tam An (2010) Asiaticoside production from cell culture of centella (Centella asiatica L. Urban). Biotechnology and Bioprocess Engineering 15: 1065-1070.

13. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Van Song, Nguyen Quang Duc Tien, Tang Thuy Minh, Phan Thi Quynh Nga, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang (2011) Expression of the Escherichia coli heat-labile enterotoxin B subunit in transgenic watercress (Nasturtium officinale L.). Plant Cell, Tissue and Organ Culture 105: 39-45.

14. Nguyen Hoang Loc, Huynh Van Kiet (2011) Micropropagation of Solanum hainanense Hance. Annals of Biological Research 2(2): 394-398.

15. Nguyen Hoang Loc, Le Thi Thinh, Moon-Sik Yang, Tae-Geum Kim (2011) High expression of cholera toxin B subunit in transgenic tomato (Lycopersicon esculentum L.) fruits. Biotechnology and Bioprocess Engineering 16: 576-580.

16. Nguyen Hoang Loc, Le Thi Ha Thanh (2011) Solasodine production from cell culture of Solanum hainanenseHance. Biotechnology and Bioprocess Engineering 16: 581-586.

17. Nguyen Hoang Loc, Hoang Tan Quang, Bui Thi Hong Lam, Dao Thi Thuy Trang (2011) The effects of culture conditions on neutral protease (NPRC10) in a recombinant Escherichia coli BL21 (DE3). Annals of Biological Research 2(3): 474-485.

18. Nguyen Hoang Loc, Hoang Tan Quang, Nguyen Bao Hung, Nguyen Duc Huy, Truong Thi Bich Phuong, Tran Thi Thu Ha (2011) Trichoderma asperellum chi42 genes encode chitinase. Mycobiology 39(3): 182-186.

19. Hoang Tan Quang, Le Thi Xuan, Ngo Thi Mai, Nguyen Van Trung, Nguyen Thi Thu Lien, Truong Thi Bich Phuong, Nguyen Hoang Loc (2011) Genetic variability of "Thanh tra" pummelo (Citrus grandis Osbeck) in Thua Thien Hue, Vietnam. Annals of Biological Research 2(4): 306-314.

20. Nguyen Hoang Loc, Do Van Giap, Hoang Tan Quang (2011) Production of NPRC10 protease by recombinantEscherichia coli through submerged culture in 40-L fermenter. Annals of Biological Research 2(6): 62-68.

21. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thanh Giang (2012) Effects of elicitors on the enhancement of asiaticoside biosynthesis in cell cultures of centella (Centella asiatica L. Urban). Chemical Papers 66(7): 642-648.

22. Nguyen Hoang Loc, Dang Thanh Long, Phan Y Nhi, Hoang Thi Kim Hong, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang (2012) Preliminary evaluation of transgenic tomato plants expressing Escherichia coli heat-labile toxin B subunit grown under in vivo condition. Annals of Biological Research 3(5): 2070-2073.

23. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Sy Cong, Do Van Giap, Nguyen Thi Quy Hoa, Hoang Tan Quang, Nguyen Duc Huy (2012) Production of recombinant NPRC10 protease in 14-L fermentation scale. European Journal of Experimental Biology 2(4): 913-918.

24. Nguyen Hoang Loc, Le My Tieu Ngoc, Tran Thuy Lan, Le Quoc Viet, Le Duc Thao, Hoang Tan Quang, Dinh Thi Bich Lan, Phung Thang Long (2013) Cloning and expression of genes encoding F107-C and K88-1NT fimbrial proteins of enterotoxigenic Escherichia coli from piglets. Indian Journal of Microbiology 53(4): 488-491.

25. Nguyen Hoang Loc, Ho Thi Thu Lien, Do Van Giap, Hoang Tan Quang (2013) Purification of recombinant neutral protease (NPRC10) by partitioning in aqueous two-phase systems. European Journal of Experimental Biology 3(2): 252-257.

26. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thi Duy Nhat (2013) Production of asiaticoside from centella (Centella asiatica L. Urban) cells in bioreactor. Asian Pacific Journal of Tropical Biomedicine 3(10): 806-810.

27. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thi Quy Hoa, Pham Thi Kim Cuc, Hoang Tan Quang (2013) Expression of chitinase (chi42) gene from Trichoderma asperellum in Saccharomyces cerevisiae. Annals of Biological Research 4(9):15-19.

28. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Huu Thuan Anh, Le Thi Minh Khuyen, Ton Nu Thuy An (2014) Effects of yeast extract and methyl jasmonate on the enhancement of solasodine biosynthesis in cell cultures of Solanum hainanense Hance. Journal of BioScience and Biotechnology 3(1): 1-6.

29Nguyen Hoang Loc, Dang Thanh Long, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang (2014) Expression of Escherichia coli heat-labile enterotoxin B subunit in transgenic tomato (Lycopersicon esculentum L.) fruit. Czech Journal of Genetics and Plant Breeding 50(1): 26-31. 

30. Dinh Thi Bich Lan, Tran Thuy Lan, Le Quoc Viet, Phan Van Quyet, Hoang Tan Quang, Nguyen Hoang Loc, Phung Thang Long (2014) Cloning and expression of gene encoding P23 protein from Cryptosporidium parvum. Journal of BioScience and Biotechnology 3(3): 189-193.

31. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Van Song, Dang Thanh Long, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang (2015) In vivo evaluation of transgenic watercress containing gene encoding Escherichia coli heat-labile toxin B subunit. Journal of Plant Biochemistry and Biotechnology 24(2): 129-134.

32. Nguyen Hoang Loc, Le My Tieu Ngoc, Doan Thi Tam, Tran Thuy Lan, Dinh Thi Bich Lan, Phung Thang Long (2015)Cloning and expression of gene FanC-2NT encoding K99-2NT fimbrial antigen of  enterotoxigenic Escherichia coli  from diarrheic post-weaning piglets. Periodicum Biologorum 117(3): 435-440. 

33. Nguyen Duc Huy, Cu Le Nguyen, Han-Sung Park, Nguyen Hoang Loc, Myoung-Suk Choi, Dae-Hyuk Kim, Jeong-Woo Seo, Seung-Moon Park (2016) Characterization of a novel manganese dependent endoglucanase belongs in GH family 5 from Phanerochaete chrysosporium. Journal of Bioscience and Bioengineering 121(2): 154-159.

34. Nguyen Hoang Loc, Le My Tieu Ngoc, Hoang Tan Quang, Nguyen Duc Huy, Nguyen Ngoc Luong (2016) Cloning and expression of two genes encoding for endo-β-1,4-glucanase from Trichoderma asperellum PQ34 in Pichia pastoris. Chemical Papers 70(3): 284-293. 

35. Nguyen Huu Thuan Anh, Ton Nu Thuy An, Nguyen Thuan Nho, Vo Thi Vien Dung, Nguyen Hoang Loc (2016) Effect of salicylic acid on the biosynthesis of solasodine in cell suspension culture of Solanum hainanense Hance. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology 17(1-2): 14-20.

36. Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy, Le Thi Ha Thanh, Nguyen Hoang Loc (2016) Efficiency of the combination of salicylic acid, yeast extract and methyl jasmonate on asiaticoside production in centella (Centella asiatica (L.) Urban) cells. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology 17(1-2): 64-71.

37. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy (2016) Effect of salicylic acid on expression level of genes related with isoprenoid pathway in centella (Centella asiatica (L.) Urban) cells. 3 Biotech 6: 86. https://doi.org/10.1007/s13205-016-0404-z.

38. Nguyen Hoang Loc, Pham Thi Ngoc Lan, Le Thi Ha Thanh et al (2016) An investigation on the distribution and genetic diversity of Eurycoma longifolia Jack, and in vitro conservation of this valuable medicinal tree in Thua Thien Hue, Vietnam. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology 17(5-6): 226-234.      

39. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy, Truong Thi Phuong Lan (2017) Accumulation of madecassoside - a major component of centelloside - in centella (Centella asiatica (L.) Urban) cells elicited by salicylic acid. Periodicum Biologorum 119(1): 81-85.

40. Nguyen Huu Nhan, Nguyen Hoang Loc (2017) Production of eurycomanone from cell suspension culture of Eurycoma longifolia Jack. Pharmaceutical Biology 55(1): 2234-2239.

41. Hoang Thanh Tung, Nguyen Ba Nam, Nguyen Phuc Huy, Vu Quoc Luan, Vu Thi Hien, Le Tien Dung, Truong Thi Bich Phuong, Nguyen Hoang Loc, Duong Tan Nhut (2018) A system for large scale production of chrysanthemum using microponics with the supplement of silver nanoparticles under light-emitting diodes. Scientia Horticulturae 232(17): 153-161.

42. Nguyen Thi Anh Thu, Ngo Thi Tuong Chau, Le Van Thien, Nguyen Duc Huy, Nguyen Tran Me Khue, Nguyen Bao Hung, Nguyen Ngoc Luong, Le Thi Anh Thu, Nguyen Hoang Loc (2018) Extra-chromosomal expression of nat05 gene encoding an alkaline serine protease from Bacillus subtilis N05. Biotechnologia (in press).

43. Nguyen Hoang Loc, Pham Thi Ngoc Lan, Van Thi Yen, Hoang Trong Dat (2018) Some physiological and biochemical characteristics of Eurycoma longifolia Jack tree grown in the arboretum. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology 19(5&6): 249-255.

44. Truong Thi Phuong Lan, Nguyen Duc Huy, Nguyen Ngoc Luong, Nguyen Van Nghi, Trinh Huu Tan, Le Viet Quan, Nguyen Hoang Loc (2018) Identification and characterization of genes in curcuminoid pathway of Curcuma zedoaria Roscoe. Current Pharmaceutical Biotechnology. DOI: 10.2174/1389201019666181008112244.

45. Nguyen Huu Nhan, Nguyen Hoang Loc (2018) Enhancement of eurycomanone biosynthesis in cell culture of longjack (Eurycoma longifolia) by elicitor treatment. Journal of Plant Biotechnology (in press).

 

B. Tạp chí trong nước

1. Nguyễn Hoàng Lộc, Lê Trần Bình, Lê Thị Muội (1990) Chọn dòng thuốc lá (Nicotiana tabacum L.) chống chịu NaCl bằng nuôi cấy phân lập callus. TC Sinh học 12(3): 7-15.

2. Nguyen Hoang Loc, Le Tran Binh, Le Thi Muoi (1991) Desiccation and salt stresses stimulate growth and regeneration of Craterostigma plantagineum Hochst in in vitro culture. Proc. National Centre for Scientific Research of Vietnam 3(1): 92-99.

3. Nguyen Hoang Loc, Le Tran Binh, Le Thi Muoi (1992) Osmotic adjustment in tobacco callus. Proc. National Centre for Scientific Research of Vietnam 4(2): 73-80.

4. Nguyễn Hoàng Lộc, Lê Trần Bình, Lê Thị Muội, Hoàng Thị Tuyết Ngọc (1992) Nghiên cứu khả năng chịu mất nước của mô sẹo thuốc lá nuôi cấy in vitro. TC Sinh học 14(1): 31-37.

5. Nguyễn Hoàng Lộc, Trần Thanh Thu, Lê Thị Muội, Lê Trần Bình (1992) Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của một số dòng thuốc lá chịu muối và chịu mất nước nuôi cấy in vitro. TC Di truyền học và Ứng dụng 1: 35-39.

6. Nguyen Hoang Loc, Tran Thanh Thu, Le Tran Binh, Le Thi Muoi (1994) The analysis of NaCl tolerant stability in selected tobacco lines. Proc. National Centre for Science and Technology of Vietnam 6(1): 47-56.

7. Nguyễn Hoàng Lộc, Ngô Anh, Trần Thiện Ân (1997) Nghiên cứu nhân giống in vitro cây trầm hương (Aquilaria crassna Pierre). TC Sinh học 19(4): 49-50.

8. Nguyen Hoang Loc, Hoang Thi Kim Hong (1998) Micropropagation of Hippeastrum reticulatum by axillary bud and bulb scale cultures. Proc. National Centre for Science and Technology of Vietnam 10(2): 85-89.

9. Mai Văn Phô, Nguyễn Hoàng Lộc (1998) Tính đa dạng và thành phần loài của họ Lan (Orchidaceae Juss.) ở Vườn Quốc gia Bạch Mã. TC Sinh học 20(2): 33-37.

10. Nguyễn Hoàng Lộc, Mai Văn Phô (1998) Nuôi cấy mô quế lan hương (Aerides odorata Lour.). TC Sinh học 20(2): 41-43.

11. Nguyễn Hoàng Lộc, Lê Văn Tường Huân (1998) Tạo cây hành hương (Allium fistulosum L.) đa bội thông qua nuôi cấy callus. TC Sinh học 20(2): 44-48.

12. Nguyễn Hoàng Lộc (1998) Công nghệ gene ở thực vật bậc cao. TC Sinh học 20(2): 7-14.

13. Nguyễn Hoàng Lộc, Võ Châu Tuấn, Lê Thị Thính, Cao Đăng Nguyên (2000) Ảnh hưởng của mannitol đến động thái tích lũy lectin trong nuôi cấy callus lúa (Oryza sativa L.). TC Sinh học 22(3b): 92-95.

14. Nguyễn Hoàng Lộc, Võ Châu Tuấn, Phan Công Bình, Lê Thị Thính (2000) Ảnh hưởng của mannitol đến tích lũy proline và glucose liên quan với khả năng điều chỉnh thẩm thấu trong nuôi cấy callus lúa (Oryza sativa L.). TC Sinh học 22(3b): 96-100.

15. Nguyễn Hoàng Lộc, Mai Văn Phô (2000) Điều tra sơ bộ thành phần loài họ Lan ở Thừa Thiên-Huế và bước đầu bảo tồn in vitro một số loài phân bố ở đây. TC Sinh học 22(3b): 173-178.

16. Nguyễn Hoàng Lộc (2000) Chuyển nạp gen và các ứng dụng trong liệu pháp gen. TC Sinh học 22(3b): 82-91.

17. Trương Thị Bích Phượng, Huỳnh Văn Kiệt, Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Hữu Đống (2000) Ảnh hưởng của mannitol đến thay đổi cấu trúc tế bào trong nuôi cấy callus lúa (Oryza sativa L.). TC Di truyền học và Ứng dụng 3: 13-20.

18. Nguyễn Hoàng Lộc, Ngô Anh, Đoàn Nhân Ái, Vương Quang Mẫn, Đặng Quang Bàng (2001) Nhân giống cây trà my (Camellia japonica L.) bằng phương pháp giâm cành. TC Sinh học 23(2): 39-44.

19. Trương Thị Bích Phượng, Tôn Nữ Gia Ái, Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Hữu Đống (2002) Chọn dòng lúa (Oryza sativa L.) chống chịu hạn thông qua nuôi cấy callus. TC Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 7: 579-580.

20. Nguyễn Hoàng Lộc, Trương Thị Bích Phượng, Trương Thị Phương Lan, Đặng Thị Thu Thủy, Nguyễn Hữu Đống (2002) Ảnh hưởng của mannitol lên sự tích lũy proline và glucose trong mối quan hệ với khả năng điều chỉnh thẩm thấu ở callus mía (Saccharum officinarum L.). TC Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 8: 664-666.

21. Nguyen Hoang Loc, Tae-Gum Kim, Seung-Moon Park, Tae-Ho Kwon, Dae-Huyk Kim, Moon-Sik Yang (2003) Ordered differential display of mRNA from Nicotiana tabacum. Advances in Natural Sciences 4(4): 331-338. 

22. Nguyễn Hoàng Lộc, Trương Thị Bích Phượng, Đặng Thị Thuy Thủy, Nguyễn Hữu Đống (2003) Chọn dòng mía (Saccharum officinarum L.) chống chịu hạn thông qua nuôi cấy callus. TC Sinh học 25(1A): 112-118.

23. Trương Thị Bích Phượng, Ngô Thị Hồng Phương, Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Hữu Đống (2003) Điều hòa thẩm thấu ở callus lúa. TC Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 4: 414-416.

24. Nguyen Hoang Loc, Tran Thi Trieu Ha, Yutaka Hirata (2006) Effect of several factors on cell biomass production of zedoary (Curcuma zedoaria Roscoe) in bioreactor. TC Công nghệ sinh học 4(2): 213-220. 

25. Hà Thị Minh Thi, Nguyễn Viết Nhân, Trịnh Văn Bảo, Trần Thị Thanh Hương, Nguyễn Hoàng Lộc (2007) Hoàn thiện kỹ thuật PCR để sàng lọc đột biến gen FMR1 trong chậm phát triển tâm thần. TC Y học thực hành 1(562): 59-63.

26. Trương Thị Bích Phượng, Dương Thị Thảo Trang, Nguyễn Văn Song, Nguyễn Hoàng Lộc (2008) Xác định gen Pi-bkháng bệnh đạo ôn ở một số giống lúa (Oryza sativa L.). TC Công nghệ sinh học 6(1): 61-68. 

27. Nguyễn Hoàng Lộc, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Văn Song, Phan Thị Phương Nhi, Trương Thị Trâm Chi, Dương Thị Thảo Trang (2008) Phân tích gen Pi-ta kháng bệnh đạo ôn ở một số giống lúa (Oryza sativa L.). TC Công nghệ sinh học 6(2): 221-226. 

28. Nguyen Hoang Loc, Luu Thi Nguyet Minh, Do Thi Bich Thuy (2008) Partitioning of extracellular protease fromBacillus subtilis in PEG/potassium phosphate aqueous two-phase systems. TC Công nghệ sinh học 6(3): 375-382. 

29. Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Đức Huy, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2008) Phân tích điện di hai chiều protein của các dòng lúa (Oryza sativa L.) chịu hạn chọn lọc từ nuôi cấy in vitro. TC Công nghệ sinh học 6(4): 439-443. 

30. Nguyễn Hoàng Lộc, Đoàn Hữu Nhật Bình, Phan Đức Lâm, Phan Thị Á Kim, Trương Thị Bích Phượng (2008) Nghiên cứu khả năng tích lũy asiaticoside trong mô sẹo rau má (Centella asiatica (L.) Urban). TC Công nghệ sinh học 6(4B): 873-881. 

31. Trương Thị Bích Phượng, Trần Thị Kim Thu, Nguyễn Hoàng Lộc (2008) Nhân giống in vitro cây hà thủ ô đỏ (Polygonum multiflorum Thumb.). TC Công nghệ sinh học 6(4B): 889-895. 

32. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Van Song, Hoang Tan Quang, Le Duc Dung, Duong Duc Loi, Trương Thị Bích Phượng, Do Thi Bich Thuy (2008) Cloning and expression of neutral protease gene from Bacillus subtilis. TC Công nghệ sinh học 6(4B): 963-970. 

33. Hà Thị Minh Thi, Nguyễn Viết Nhân, Trần Thị Thanh Hương, Nguyễn Hoàng Lộc (2008) Ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán hội chứng nhiễm sắc thể X dễ gãy. TC Nghiên cứu Y học 58: 18-23.

34. Đinh Thị Bích Lân, Phùng Thăng Long, Nguyễn Hoàng Lộc, Giang Thanh Nhã, Nguyễn Quang Vinh, Trần Thúy Lan (2009) Nghiên cứu sản xuất que chẩn đoán nhanh bệnh do Toxoplasma gondii gây ra ở người và gia súc. TC Khoa học Kỹ thuật Thú y 6: 56-61.

35. Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Thu Liên, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc(2010) Biến dị di truyền của bưởi Thanh trà (Citrus grandis (L.) Osbeck) ở Hương Trà, Thừa Thiên Huế. TC Công nghệ sinh học 8(2): 213-220. 

36. Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Thị Tâm An (2010) Ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy lên sinh trưởng và tích lũy asiaticosdie của tế bào rau má (Centella asiatica L. ). TC Công nghệ sinh học 8(3A): 517-522. 

37. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Van Song, Nguyen Quang Duc Tien, Tang Thuy Minh, Pham Thi Quynh Nga, Truong Thi Bich Phuong, Kim Tae-Geum, Yang Moon-Sik (2010) Expression of heat-labile enterotoxin B subunit fromEscherichia coli in transgenic watercress (Nasturtium officinale L.). TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1173-1179.  

38. Nguyen Van Song, Nguyen Quang Duc Tien, Tang Thuy Minh, Pham Thi Quynh Nga, Nguyen Hoang Loc (2010) Development of in vitro regeneration system in watercress (Nasturtium officinale L.). TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1181-1184.    

39. Lê Thị Thính, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang, Nguyễn Hoàng Lộc (2010) Nghiên cứu sinh trưởng và phát triển của cây cà chua chuyển gen CTB (cholera toxin B subunit). TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1271-1278.  

40. Phan Y Nhi, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang, Nguyen Hoang Loc (2010) Expression of Escherichia coli heat-labile enterotoxin B subunit in transgenic tomato (Lycopersicon esculentum L.).  TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1279-1285. 

41. Hoàng Tấn Quảng, Hoàng Thị Ái Vân, Nguyễn Văn Trung, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2010) Genetic variability of “Thanh tra” pummelo (Citrus grandis Osbeck) in Hue, Vietnam. TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1333-1341.  

42. Võ Châu Tuấn, Nguyễn Hoàng Lộc (2010) Sản xuất curcumin từ tế bào nghệ đen (Curcuma zedoaria Roscoe) nuôi cấy trong hệ lên men 10-L. TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1459-1464.  

43. Nguyễn Thị Phúc Lộc, Võ Châu Tuấn, Nguyễn Hoàng Lộc (2010) Khảo sát hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu được tách chiết từ tế bào nghệ đen (Curcuma zedoaria Roscoe) nuôi cấy trong hệ lên men 10-L. TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1465-1471. 

44. Nguyen Bao Hung, Hoang Tan Quang, Tran Thi Thu Ha, Tran Nguyen Thao, Tran Thi Diem Chau, Nguyen Hoang Loc (2010) Isolation and characterization of 42 kDa chitinase from Trichoderma asperellum. TC Công nghệ sinh học 8(3B): 1651-1657. 

45. Lê Thị Thính, Tae-Geum Kim, Moon-Sik Yang, Nguyễn Hoàng Lộc (2010) Biểu hiện tiểu phần B của độc tố khuẩn tả (CTB) trong cây cà chua (Lycopersicon esculentum L.). TC Công nghệ sinh học 8(4): 1853-1858.

46. Vo Chau Tuan, Vu Duc Hoang, Nguyen Hoang Loc (2011) Cell suspension culture of zedoary (Curcuma zedoaria  Roscoe). VNU Journal of Science. Natural Sciences and Technology 27: 64-70. 

47Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Văn Trung, Hoàng Thị Ái Vân, Lê Thị Xuân, Ngô Thị Mai, Nguyễn Thị Thu Liên, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2011) Nghiên cứu đa dạng di truyền của bưởi Thanh trà (Citrus grandis(L.) Osbeck) ở Thừa Thiên Huế. TC Công nghệ sinh học 9(4A): 681-688. 

48. Cu Le Nguyen, Tran Nguyen Thao, Nguyen Duc Huy, Hoang Tan Quang, Nghiem Van Tung, Nguyen Hoang Loc(2012) Characterization of extracellular protease from Bacillus pumilus I7. TC Công nghệ sinh học 10(4A): 825-831.

49. Nguyễn Hoàng Lộc, La Phương Thảo, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Thị Quý Hòa, Nguyễn Thanh Giang (2012) Tinh sạch chitinase của Trichoderma asperellum SH16 bằng hệ hai pha polyethylene glycol/potassium phosphate. TC Công nghệ sinh học 10(4A): 833-838.

50. Hoàng Tấn Quảng, Hoàng Thị Minh Hòa, Nguyễn Thụy Lan Anh, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2012) Nghiên cứu đa dạng di truyền của một số giống bưởi (Citrus grandis (L.) Osbeck) tại Việt Nam. TC Công nghệ sinh học 10(4A): 977-984.

51. Hoàng Thị Kim Hồng, Hoàng Tấn Quảng, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2013) Tách chiết protein từ ty thể của cây Mesembryanthemum crystallinum bằng phương pháp sử dụng phenol. TC Công nghệ sinh học 11(3): 487-493.

52. Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Thị Khánh Quỳnh,  Hoàng Tấn Quảng, Trần Thúy Lan, Lê Mỹ Tiểu Ngọc, Đinh Thị Bích Lân, Phùng Thăng Long (2014) Nghiên cứu cải thiện mức độ biểu hiện của kháng nguyên bám dính K88 tái tổ hợp phân lập từ Escherichia coli mang độc tố đường ruột của lợn con cai sữa. TC Sinh học 36(1se): 120-125.

53. Hoàng Tấn Quảng, Lê Mỹ Tiểu Ngọc, Nguyễn Thị Quý Hòa, Nguyễn Hoàng Lộc (2014) Nghiên cứu cải thiện mức độ biểu hiện chitinase 42 kDa của Trichoderma asperellum SH16 ở Saccharomyces cerevisiae. TC Công nghệ sinh học 12(4): 715-721.

54. Nguyễn Hữu Thuần Anh, Tôn Nữ Thùy An, Lê Thị Hà Thanh, Võ Thị Viên Dung, Nguyễn Thuần Nho, Đinh Hồng Kim Cương, Nguyễn Ngọc Hiếu, Nguyễn Thanh Giang, Nguyễn Hoàng Lộc (2015) Ảnh hưởng của methyl jasmonate và dịch chiết nấm men lên sinh trưởng và tích lũy solasodine của tế bào cà gai leo (Solanum hainanense Hance). TC Công nghệ sinh học 13(2A): 513-519.

55. Nguyễn Thanh Giang, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Hữu Thuần Anh, Trương Thị Phương Lan, Nguyễn Hoàng Lộc (2015) Ảnh hưởng của chất kích kháng lên khả năng tích lũy asiaticoside trong tế bào rau má (Centella asiatica (L.) Urban). TCKH Đại học Quốc gia Hà Nội 31(4S): 44-49.

56. Nguyễn Thị Nhật Linh, Hoàng Thanh Tùng, Nguyễn Hoàng Lộc, Dương Tấn Nhựt (2015) Tăng cường khả năng hình thành và phát triển rễ thứ cấp từ rễ bất định sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis) nuôi cấy in vitro. TC Công nghệ sinh học 13(2): 221-230.

57. Nguyễn Thị Nhật Linh, Hoàng Thanh Tùng, Nguyễn Hoàng Lộc, Dương Tấn Nhựt (2017) Ảnh hưởng của các elicitor sinh học và phi sinh học đến sinh khối rễ thứ cấp và hàm lượng saponin trong nuôi cấy lỏng lắc rễ bất định sâm Ngọc Linh. TC Công nghệ sinh học, 15(1): 1-7.

58. Nguyễn Thị Nhật Linh, Nguyễn Hoàng Lộc, Dương Tấn Nhựt (2017) Ứng dụng elicitor vào sản xuất saponin trong nuôi cấy in vitro các loài thuộc chi nhân sâm. TC Công nghệ sinh học (đã nhận đăng).

C. Tuyển tập hội nghị quốc gia

1. Nguyễn Hoàng Lộc, Akihiro Suzuki, Fumio Takaiwa (1999) Tạo dòng phân tử và biểu hiện các gen liên quan myb ở hạt lúa. Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 1266-1273.  

2. Tae-Jin Kang, Nguyen-Hoang Loc, Jo-Eun Seo, Moon-Sik Yang (2002) High level of herbicide tolerance by the expression of bar gene in the chloroplast of tobacco plant. Proc. Current Biotechnology and Bioengineering (XI-B), Korea 921-924.

3. Trương Thị Bích Phượng, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Hữu Đống (2003) Nghiên cứu đặc điểm hình thái của cây lúa ở thế hệ M2 chiếu xạ tia gamma (60Co). Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ hai: Những vấn đề cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 706-708.

4. Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Hữu Đống (2003) Sự thay đổi cấu trúc của các tế bào lúa (Oryza sativa L.) chịu hạn chọn lọc từ nuôi cấy callus được chiếu xạ bằng tia gamma (60Co). Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 944-948.

5. Nguyễn Hoàng Lộc, Tae-Jin Kang, Mi-Ok Jang, Moon-Sik Yang (2003) Phân tích hoạt tính của một số promoter trong cây thuốc lá chuyển gen. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 944-947.

6. Nguyễn Hoàng Lộc, Tae-Jin Kang, Mi-Ok Jang, Moon-Sik Yang (2003) Cải thiện mức độ biểu hiện của cholera toxin B subunit trong cây thuốc lá chuyển gen. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 98-951.

7. Nguyễn Hoàng Lộc, Trương Thị Bích Phượng, Lê Quốc Phong (2004) Nghiên cứu hệ thống tái sinh ở chuối. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống-Định hướng Nông Lâm nghiệp miền núi, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 479-481.

8. Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Thị Duy Khoa, Nguyễn Hoàng Lộc, Trần Thị Hân, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Văn Huệ (2004) Nhân giống in vitro cây môn sáp vàng (Xanthosoma nigrum). Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống-Định hướng Nông Lâm nghiệp miền núi, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 575-578.

9. Nguyễn Hoàng Lộc, Nguyễn Văn Song, Tae-Jin Kang, Moon-Sik Yang (2004) So sánh mức độ biểu hiện của gen CTB tự nhiên và CTB tổng hợp trong cây chuyển gen. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 267-270.

10. Huỳnh Văn Kiệt, Cao Đăng Nguyên, Nguyễn Hoàng Lộc (2005) Ảnh hưởng của một số chất kích thích sinh trưởng lên tái sinh in vitro cây cà gai leo (Solanum hainanense). Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 602-605.

11. Nguyễn Hoàng Lộc, Lê Thị Thính, Nguyễn Văn Song, Tae-Jin Kang, Moon-Sik Yang (2005) Chuyển gen cholera toxin B subunit vào cây mía (Saccharum officinarum L.) thông qua Agrobacterium tumefaciens. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 1292-1294.

12. Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Văn Song, Nguyễn Hoàng Lộc (2005) Phân tích thành phần điện di protein hạt và trình tự gen chịu hạn ở các dòng lúa chọn lọc in vitro. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 1358-1361.

13. Nguyễn Hữu Thuần Anh, Lê Thị Hà Thanh, Đoàn Hữu Nhật Bình, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2007) Nghiên cứu khả năng tích lũy glycoalkaloid ở callus của cây cà gai leo (Solanum hainanense Hance). Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 229-232.

14. Nguyễn Hoàng Lộc, Phan Thị Á Kim, Nguyễn Hoàng Bách, Trương Thị Bích Phượng, Tae-Geum Kim, Tae-Jin Kang, Moon-Sik Yang (2009) Biểu hiện LTB (Escherichia coli heat-labile enterotoxin B subunit) trong cây rau má (Centella asiatica (L.) Urban). Hội nghị Quốc gia về Sinh vật biến đổi gen và Quản lý an toàn sinh học. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội 89-95. 

15. Lê Thị Hà Thanh, Đoàn Hữu Nhật Bình, Nguyễn Hoàng Lộc (2009) Sản xuất glycoalkaloid từ tế bào Solanum hainanense Hance. Tuyển tập Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Đại học Thái Nguyên 697-700. 

16. Hoàng Tấn Quảng, Phạm Thị Thanh Phương, Nguyễn Văn Trung, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2011) Đặc điểm hình thái, sinh trưởng và phát triển của bưởi Thanh trà (Citrus grandis (L.) Osbeck) ở các vùng khác nhau của Thừa Thiên Huế. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc về Sinh thái học và Tài nguyên sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 1269-1275.

17. Nguyễn Hoàng Lộc, Lê Mỹ Tiểu Ngọc, Đoàn Thị Tám, Hoàng Tấn Quảng, Trần Thúy Lan, Lê Quốc Việt, Phan Văn Quyết, Đinh Thị Bích Lân, Phùng Thăng Long (2013) Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa tiểu đơn vị kháng nguyên bám dính 987P từ Escherichia coli 13NT. Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội 132-136.

18. Nguyễn Hồng Vân, Hoàng Tấn Quảng, Lê Mỹ Tiểu Ngọc, Nguyễn Hữu Nhân, Cao Đăng Nguyên, Nguyễn Hoàng Lộc (2013) Phân lập và xác định tính chất hóa lý của enzyme carboxymethyl cellulase từ Trichoderma asperellum. Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội 569-573.

19. Hoàng Tấn Quảng, Phạm Thị Diễm Thi, Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Hoàng Lộc (2013) Nghiên cứu đa dạng di truyền của bưởi thanh trà (Citrus grandis (L.) Osbeck) bằng chỉ thị SSR. Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội 1012-1016.

 

D. Dữ liệu trình tự nucleotide và protein
Xem
National Center for Biotechnology Information (NCBI)

 

E. Sách

1. Nguyễn Hoàng Lộc (2006) Giáo trình Công nghệ tế bào. NXB Đại học Huế.

2. Nguyễn Hoàng Lộc (2007) Giáo trình Nhập môn Công nghệ sinh học. NXB Đại học Huế.

3. Nguyễn Hoàng Lộc (CB), Trần Thị Lệ, Hà Thị Minh Thi (2007) Giáo trình Sinh học phân tử. NXB Đại học Huế.

4. Nguyễn Hoàng Lộc (CB), Lê Việt Dũng, Trần Quốc Dung (2009) Giáo trình Công nghệ DNA tái tổ hợp. NXB Đại học Quốc gia TP HCM.

5. Nguyễn Hoàng Lộc (2011) Nuôi cấy mô và tế bào thực vật-Các khái niệm và ứng dụng. NXB Đại học Huế.

6. Nguyễn Hoàng Lộc (2013) Sản xuất một số hợp chất dược phẩm bằng nuôi cấy tế bào thực vật và cây trồng chuyển gen. NXB Đại học Huế.

 

 

Trước

 

 

Giảng viên

Nhóm nghiên cứu

 

(C) 2014 Bộ môn Công nghệ sinh học

Địa chỉ: Bộ môn Công nghệ sinh học, Trường đại học Khoa học, Đại học Huế  

77 Nguyễn Huệ, Huế. Tel: 054-6505051, Fax: 054-3824901, Email: biotech.hue@gmail.com